Lĩnh vực hoạt động
40 ngành nghề đăng ký kinh doanh của Minh Bắc, trọng tâm là bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (mã 4663).
Minh Bắc đăng ký 40 ngành nghề kinh doanh, trong đó trọng tâm là thương mại vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng. Các ngành nghề được tổ chức thành các nhóm lĩnh vực dưới đây để khách hàng và đối tác dễ dàng tra cứu.
Ngành nghề chính – Mã 4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Cung cấp xi măng, sắt thép, gạch, cát, đá, ống và phụ kiện cấp thoát nước, thiết bị điện xây dựng, vật tư cơ điện cho công trình dân dụng và công nghiệp.
1. Vật liệu xây dựng & thiết bị lắp đặt
4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Ngành nghề chính. Vật liệu thô, vật tư cơ điện, thiết bị lắp đặt cho mọi hạng mục.
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác
Phục vụ thi công hoàn thiện: sơn, kính, khóa, bản lề, phụ kiện cửa, dụng cụ xây dựng.
2395Sản xuất bê tông và sản phẩm từ xi măng, thạch cao
Bê tông thương phẩm, cấu kiện đúc sẵn, sản phẩm xi măng, thạch cao.
0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Nguồn cốt liệu cho bê tông, san lấp và hoàn thiện mặt bằng.
2022Sản xuất sơn, véc ni, mực in và ma tít
Vật liệu sơn phủ, chống thấm, hoàn thiện bề mặt.
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép
Ván cốp pha, ván ép phục vụ thi công và nội thất.
2. Xây dựng công trình
4101Xây dựng nhà để ở
Thi công nhà ở dân dụng, nhà phố, biệt thự; cung ứng vật tư trọn gói.
4102Xây dựng nhà không để ở
Nhà xưởng, kho bãi, công trình thương mại – dịch vụ.
6810Kinh doanh bất động sản
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
3. Kim loại, thiết bị điện & cơ khí
4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Sắt thép xây dựng, thép hình, thép hộp, kim loại màu.
2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Đèn, bộ đèn và thiết bị chiếu sáng dân dụng, công nghiệp.
2750Sản xuất đồ điện dân dụng
Thiết bị điện gia dụng phục vụ nhu cầu sinh hoạt.
2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van
Thiết bị cấp thoát nước, van – vòi cho công trình.
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
Máy móc, thiết bị chuyên dụng theo nhu cầu.
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, nội thất, đèn
Giường, tủ, bàn ghế, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình.
4. Ô tô & phụ tùng
4511Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Xe tải, xe chuyên dụng phục vụ vận chuyển vật liệu.
4520Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe có động cơ.
4530Bán phụ tùng và bộ phận phụ trợ ô tô
Phụ tùng, linh kiện xe có động cơ.
5. Nông – lâm – thủy sản & chế biến thực phẩm
4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống
Trừ gỗ, tre, nứa.
0118 · 0150Trồng rau, hoa, cây cảnh; trồng trọt chăn nuôi hỗn hợp
Hoạt động nông nghiệp đã đăng ký.
0145 · 0146Chăn nuôi lợn, gia cầm
Hoạt động chăn nuôi đã đăng ký.
0321 · 0322Nuôi trồng thủy sản biển và nội địa
Hoạt động nuôi trồng thủy sản đã đăng ký.
1010 · 1020 · 1030Chế biến, bảo quản thịt, thủy sản, rau quả
Chế biến thực phẩm từ nguyên liệu nông – thủy sản.
1073 · 1074 · 1104Sản xuất bánh kẹo, mì sợi, đồ uống không cồn
Sản xuất thực phẩm, nước khoáng, đồ uống không cồn.
1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản
Thức ăn chăn nuôi.
5610Nhà hàng và dịch vụ ăn uống lưu động
Dịch vụ ăn uống.
6. Thương mại tổng hợp & dịch vụ khác
4610Đại lý, môi giới (trừ đấu giá)
Dịch vụ đại lý, môi giới thương mại.
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Hàng gia dụng, đồ dùng gia đình.
4711Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống trong cửa hàng tổng hợp
Kinh doanh cửa hàng tổng hợp.
2023Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa
Chế phẩm vệ sinh, làm bóng.
3811Thu gom rác thải không độc hại
Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại.
Bảng ngành nghề đăng ký đầy đủ
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (loại trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Cần tư vấn vật liệu, thiết bị cho công trình?
Gọi 0904 492 985 hoặc gửi yêu cầu, chúng tôi phản hồi trong giờ làm việc.